大唐
dà táng
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. nhà Đường (618-907)
Từ chứa 大唐
大唐狄公案
dà táng dí gōng àn
Ba vụ án do quan Địch công thời Đại Đường phá giải, tiểu thuyết năm 1949 của R.H. van Gulik, xoay quanh nhân vật chính là chính trị gia thời Đường Địch Nhân Kiệt (Di Renjie) trong vai thám tử tài ba.
大唐芙蓉园
dà táng fú róng yuán
Đường Phù Dung Viên ở Tây An
大唐西域记
dà táng xī yù jì
Đại Đường Tây Vực Ký, du ký về Tây Vực của Huyền Trang, do Biện Cơ biên soạn năm 646