Bỏ qua đến nội dung

大声

dà shēng

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lớn tiếng
  2. 2. trong tiếng lớn
  3. 3. ở giọng lớn

Câu ví dụ

Hiển thị 5
大声 唱歌来宣泄心中的不满。
He sang loudly to vent the dissatisfaction in his heart.
大声 呼唤孩子的名字。
He loudly called out the child's name.
大声 唱歌来发泄压力。
He sang loudly to vent his stress.
有人在河里 大声 呼救。
Someone is loudly calling for help in the river.
当球队进球时,球迷们 大声 欢呼。
When the team scored, the fans cheered loudly.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.