Bỏ qua đến nội dung

大宗

dà zōng
HSK 3.0 Cấp 7 Tính từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. số lượng lớn
  2. 2. hàng hóa chính
  3. 3. gia tộc có ảnh hưởng lâu đời

Usage notes

Collocations

Often used in business contexts with nouns like 商品 (goods), 交易 (transaction), or 订单 (order), e.g., 大宗商品 (bulk commodities).

Common mistakes

Not typically used to describe large physical size; it describes quantity, amount, or importance in a business/historical sense.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这家公司每年进口 大宗 商品。
This company imports bulk commodities every year.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.