Bỏ qua đến nội dung

大自然

dà zì rán
HSK 3.0 Cấp 4 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thiên nhiên
  2. 2. tự nhiên

Usage notes

Collocations

Often used with 保护 (protect) as in 保护大自然 (protect nature).

Common mistakes

Do not confuse 大自然 (the natural world) with 自然 (natural; naturally). 大自然 is a noun only.

Câu ví dụ

Hiển thị 2
孩子们对 大自然 很好奇。
The children are very curious about nature.
人类一直试图征服 大自然
Humans have always tried to conquer nature.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.