Định nghĩa
- 1. gian dâm
- 2. làm ô uế
- 3. ngoại tình
- 4. hiếp dâm
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 奸
xảo trá
vi phạm pháp luật
nội gián
kẻ gian ác nhất trông có vẻ ngay thẳng nhất (thành ngữ)
kẻ gian xảo
xảo trá và nịnh hót
kẻ trục lợi; thương nhân gian trá
kẻ gian phu
kẻ gian ác
quan lại gian trá
quan gian và quan lại tham nhũng (thành ngữ); lạm dụng và tham nhũng
kẻ gian ác xảo quyệt
xảo trá và độc ác
kẻ vô lại
xảo trá
xảo trá
nụ cười độc ác
gián điệp
quan gian thần
mưu đồ xấu xa
kẻ phản bội
gian tà và xấu xa
xảo quyệt
bè lũ phản bội
nuông chiều kẻ xấu là nuôi dưỡng tội ác (thành ngữ); yêu cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi
cặp đôi ngoại tình
gian dâm
loạn dâm với xác chết
tà dâm
hiếp dâm và giết người
hiếp dâm
gian dâm
kẻ cơ hội, người tìm cách thăng tiến bằng mọi thủ đoạn
hiếp dâm
kẻ hiếp dâm
tội hiếp dâm
bắt quả tang cặp đôi ngoại tình
bắt quả tang cặp đôi ngoại tình
cấu kết với nhau làm điều xấu
kẻ phản bội (đối với Trung Quốc)
kẻ vô sự tỏ ra niềm nở, tất có ý đồ xấu (thành ngữ)
thương nhân nào cũng gian (thành ngữ)
bọn gian ác cấu kết với nhau làm điều xấu
thú tính
xảo quyệt
nuôi ý đồ xấu
nhìn chằm chằm khiêu dâm
dụ dỗ (quan hệ tình dục)
hiếp dâm tập thể
dùng thuốc mê rồi hiếp dâm ai đó
ngoại tình
hiếp dâm
trừ gian
hiếp dâm tập thể
sodomy