Bỏ qua đến nội dung

jiān

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. gian dâm
  2. 2. làm ô uế
  3. 3. ngoại tình
  4. 4. hiếp dâm

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Từ chứa 奸

奸诈
jiān zhà

xảo trá

作奸犯科
zuò jiān fàn kē

vi phạm pháp luật

内奸
nèi jiān

nội gián

大奸似忠
dà jiān sì zhōng

kẻ gian ác nhất trông có vẻ ngay thẳng nhất (thành ngữ)

奸人
jiān rén

kẻ gian xảo

奸佞
jiān nìng

xảo trá và nịnh hót

奸商
jiān shāng

kẻ trục lợi; thương nhân gian trá

奸夫
jiān fū

kẻ gian phu

奸宄
jiān guǐ

kẻ gian ác

奸官
jiān guān

quan lại gian trá

奸官污吏
jiān guān wū lì

quan gian và quan lại tham nhũng (thành ngữ); lạm dụng và tham nhũng

奸徒
jiān tú

kẻ gian ác xảo quyệt

奸恶
jiān è

xảo trá và độc ác

奸民
jiān mín

kẻ vô lại

奸狡
jiān jiǎo

xảo trá

奸猾
jiān huá

xảo trá

奸笑
jiān xiào

nụ cười độc ác

奸细
jiān xi

gián điệp

奸臣
jiān chén

quan gian thần

奸计
jiān jì

mưu đồ xấu xa

奸贼
jiān zéi

kẻ phản bội

奸邪
jiān xié

gian tà và xấu xa

奸险
jiān xiǎn

xảo quyệt

奸党
jiān dǎng

bè lũ phản bội

姑息养奸
gū xī yǎng jiān

nuông chiều kẻ xấu là nuôi dưỡng tội ác (thành ngữ); yêu cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi

奸夫淫妇
jiān fū yín fù

cặp đôi ngoại tình

奸宿
jiān sù

gian dâm

奸尸
jiān shī

loạn dâm với xác chết

奸情
jiān qíng

tà dâm

奸杀
jiān shā

hiếp dâm và giết người

奸污
jiān wū

hiếp dâm

奸淫
jiān yín

gian dâm

奸雄
jiān xióng

kẻ cơ hội, người tìm cách thăng tiến bằng mọi thủ đoạn

强奸
qiáng jiān

hiếp dâm

强奸犯
qiáng jiān fàn

kẻ hiếp dâm

强奸罪
qiáng jiān zuì

tội hiếp dâm

抓奸
zhuā jiān

bắt quả tang cặp đôi ngoại tình

捉奸
zhuō jiān

bắt quả tang cặp đôi ngoại tình

朋比为奸
péng bǐ wéi jiān

cấu kết với nhau làm điều xấu

汉奸
hàn jiān

kẻ phản bội (đối với Trung Quốc)

无事献殷勤,非奸即盗
wú shì xiàn yīn qín , fēi jiān jí dào

kẻ vô sự tỏ ra niềm nở, tất có ý đồ xấu (thành ngữ)

无奸不商
wú jiān bù shāng

thương nhân nào cũng gian (thành ngữ)

狼狈为奸
láng bèi wéi jiān

bọn gian ác cấu kết với nhau làm điều xấu

兽奸
shòu jiān

thú tính

老奸巨猾
lǎo jiān jù huá

xảo quyệt

藏奸
cáng jiān

nuôi ý đồ xấu

视奸
shì jiān

nhìn chằm chằm khiêu dâm

诱奸
yòu jiān

dụ dỗ (quan hệ tình dục)

轮奸
lún jiān

hiếp dâm tập thể

迷奸
mí jiān

dùng thuốc mê rồi hiếp dâm ai đó

通奸
tōng jiān

ngoại tình

逼奸
bī jiān

hiếp dâm

锄奸
chú jiān

trừ gian

集体强奸
jí tǐ qiáng jiān

hiếp dâm tập thể

鸡奸
jī jiān

sodomy