Bỏ qua đến nội dung

好久

hǎo jiǔ
HSK 3.0 Cấp 3 Tính từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đã lâu
  2. 2. lâu rồi

Usage notes

Collocations

Commonly used with 没(有) or 不 in negative sentences, e.g., 好久不见 (long time no see).

Common mistakes

Do not confuse with 很久, which can modify verbs directly, while 好久 is typically used predicatively.

Câu ví dụ

Hiển thị 4
好久 没练习,我的中文都荒了。
I haven't practiced for a long time, and my Chinese has gotten rusty.
我们 好久 没见面了。
We haven't seen each other for quite a while.
好久 不見。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 771570)
好久 不見!
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13194535)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.