Định nghĩa
- 1. gái điếm
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 妓
gọi gái mại dâm
kỹ nữ nổi tiếng
gái điếm; gái mại dâm
nhà thổ
nhà thổ
nhà thổ
gái điếm
đi khách làng chơi
gái điếm quân đội
chơi bời với gái điếm và thường xuyên lui tới nhà chứa (thành ngữ)
trai điếm
maiko (geisha tập sự)
geisha (nữ nghệ sĩ giải trí Nhật Bản)
kỹ nữ
gái điếm quân đội
gái mại dâm vị thành niên