Bỏ qua đến nội dung

妥协

tuǒ xié
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nhượng bộ
  2. 2. đạt thỏa thuận
  3. 3. thỏa hiệp

Usage notes

Collocations

Often used with 达成 or 做出: 达成妥协 (reach a compromise), 做出妥协 (make a compromise).

Common mistakes

妥协 usually implies a mutual concession; don't use it for one-sided yielding like 投降.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
经过讨论,双方达成了 妥协
After discussion, both sides reached a compromise.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.