娼
Định nghĩa
- 1. gái điếm
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 娼
gái điếm
gái điếm
gái điếm
nhà chứa
đi mại dâm
đi thăm gái điếm
gái mại dâm không đăng ký (không có giấy phép)
xã hội coi thường nghèo khó nhưng không coi thường gái điếm; quan niệm rằng thà bỏ đi lương tâm để thành đạt còn hơn chịu cảnh nghèo
ép người lương thiện làm gái điếm (thành ngữ)