Định nghĩa
- 1. truyền thông
- 2. báo chí
- 3. đài truyền hình
Quan hệ giữa các từ
Câu ví dụ
Hiển thị 3媒体 歪曲了他的意思。
媒体 大肆炒作这件事。
媒体 在社会中扮演重要角色。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 媒体
phương tiện truyền thông mới
đa phương tiện
phương tiện truyền dẫn
truyền thông quốc tế
truyền thông nước ngoài
đầu nối giao diện phương tiện
tự do báo chí
Kiểm soát truy cập phương tiện
phương tiện truyền thông tin tức
phương tiện truyền thông trực tuyến
phương tiện truyền thông xã hội
Quỹ Wikimedia
tự truyền thông (nội dung tin tức hoặc nội dung khác được xuất bản trên các tài khoản mạng xã hội vận hành độc lập)
siêu phương tiện