A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. truyền thông; phương tiện truyền thông; giới truyền thông
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Quan hệ giữa các từ
Câu ví dụ
Hiển thị 3媒体 歪曲了他的意思。
媒体 大肆炒作这件事。
媒体 在社会中扮演重要角色。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 媒体
truyền thông mới
đa phương tiện
phương tiện truyền dẫn
truyền thông quốc tế
truyền thông nước ngoài
đầu nối giao diện phương tiện
tự do báo chí
Kiểm soát truy cập phương tiện
phương tiện truyền thông tin tức
phương tiện truyền thông trực tuyến
phương tiện truyền thông xã hội
Quỹ Wikimedia
tự truyền thông (nội dung tin tức hoặc nội dung khác được xuất bản trên các tài khoản mạng xã hội vận hành độc lập)
siêu phương tiện