Định nghĩa
- 1. nịnh nọt
- 2. quyến rũ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 媚
sáng sảng
quyến rũ
chiều theo thị hiếu công chúng
nịnh ngoại; khúm núm với người nước ngoài; bợ đỡ các thế lực nước ngoài
Veela (trong Harry Potter)
quyến rũ; mê hoặc
vẻ quyến rũ
đôi mắt quyến rũ
nụ cười quyến rũ
lời nịnh hót
đáng yêu
lẳng lơ
sùng bái mọi thứ nước ngoài và nịnh bợ các thế lực nước ngoài (thành ngữ); sùng bái mù quáng hàng hóa và tư tưởng nước ngoài
liếc mắt đưa tình
ánh xuân tươi đẹp
dịu dàng và đáng yêu
nịnh nọt
nịnh hót
kẻ nịnh hót
nắng đẹp