子弟
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. con em; thế hệ trẻ
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1这些 子弟 都是未来的希望。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 子弟
con cháu gia đình Mãn Châu thuộc Bát Kỳ (tầng lớp quý tộc)
diễn viên kịch hát Trung Quốc
con nhà giàu ăn chơi trác táng
cậu ấm con nhà giàu, ăn chơi lêu lổng
(thầy giáo lười biếng hoặc kém năng lực) làm hại học trò, cản trở sự tiến bộ của học trò