子弟
Định nghĩa
- 1. con cái
- 2. thế hệ trẻ
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1这些 子弟 都是未来的希望。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 子弟
con cháu gia đình Mãn Châu thuộc Bát Kỳ (tầng lớp quý tộc)
diễn viên kịch hát Trung Quốc
con nhà giàu ăn chơi trác táng
cậu ấm con nhà giàu, ăn chơi lêu lổng
(thầy giáo lười biếng hoặc kém năng lực) làm hại học trò, cản trở sự tiến bộ của học trò