Định nghĩa
- 1. cô đơn
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 孑
nổi bật
những ân huệ nhỏ nhặt
ấu trùng muỗi
cô đơn một mình
cô độc
cô độc một mình trên đời
đứng một mình
đứng một mình
một mình
người sống sót
hóa thạch sống
cô đơn; lẻ loi
cô độc một mình trên đời
đứng một mình cô đơn
lòng nhân nhỏ nhen
không còn ai sống sót