Bỏ qua đến nội dung

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chăm chỉ
  2. 2. cần cù

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Từ chứa 孜

克孜勒
kè zī lè

Kyzyl, thủ phủ của Tuva

克孜勒苏
kè zī lè sū

Kizilsu

克孜勒苏柯尔克孜自治州
kè zī lè sū kē ěr kè zī zì zhì zhōu

Châu tự trị Kizilsu Kirghiz

克孜勒苏河
kè zī lè sū hé

Sông Kizilsu

克孜尔千佛洞
kè zī ěr qiān fó dòng

Hang động nghìn Phật Khizil

克孜尔尕哈
kè zī ěr gǎ hā

Kizilgaha (tiếng Duy Ngô Nhĩ: quạ mỏ đỏ hoặc lính gác biên giới), địa điểm có tháp lửa nổi tiếng và hang động vách đá ở huyện Kuchar, Aksu, Tân Cương

克孜尔尕哈烽火台
kè zī ěr gǎ hā fēng huǒ tái

Tháp lửa Kizilgaha

喜孜孜
xǐ zī zī

vui vẻ

孜孜
zī zī

siêng năng

孜孜不倦
zī zī bù juàn

siêng năng không mệt mỏi; chăm chỉ không ngừng nghỉ

孜孜以求
zī zī yǐ qiú

cần cù không mệt mỏi

孜孜矻矻
zī zī kū kū

cần cù

孜然
zī rán

thì là Ai Cập (Cuminum cyminum)

孜然芹
zī rán qín

thì là Ai Cập

拉孜
lā zī

huyện Lhazê, Tây Tạng

拉孜县
lā zī xiàn

huyện Lhazê, Tây Tạng

柏孜克里克千佛洞
bó zī kè lǐ kè qiān fó dòng

hang động nghìn Phật Bezeklik, ở lòng chảo Turpan, Tân Cương

柯尔克孜
kē ěr kè zī

dân tộc Kyrgyz ở Tân Cương

柯尔克孜族
kē ěr kè zī zú

dân tộc Kyrgyz ở Tân Cương

柯尔克孜语
kē ěr kè zī yǔ

tiếng Kyrgyz

江孜
jiāng zī

Gyangzê, thị trấn và huyện ở tỉnh Shigatse, Tây Tạng

江孜地区
jiāng zī dì qū

huyện Gyangzê, Tây Tạng

江孜县
jiāng zī xiàn

huyện Gyangzê, Tây Tạng

江孜镇
jiāng zī zhèn

thị trấn Gyangzê, Tây Tạng

乌孜别克
wū zī bié kè

người Uzbek

乌孜别克族
wū zī bié kè zú

dân tộc Uzbek ở Tân Cương

乌孜别克语
wū zī bié kè yǔ

tiếng Uzbek

甘孜
gān zī

Garze (Kandze), thủ phủ của châu tự trị Tây Tạng Garze, trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng, nay thuộc Tứ Xuyên

甘孜州
gān zī zhōu

Châu tự trị Garzê (hoặc Kandze) của người Tây Tạng, trước thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng, nay thuộc Tứ Xuyên

甘孜县
gān zī xiàn

huyện Garzê (Tây Tạng: dkar mdzes rdzong) thuộc châu tự trị Tây Tạng Garzê, tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc

甘孜藏族自治州
gān zī zàng zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Tạng Garze (hoặc Kandze), trước thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng, nay thuộc Tứ Xuyên

肉孜节
ròu zī jié

xem 開齋節|开斋节

董阳孜
dǒng yáng zī

Grace Tong (Tong Yangtze) (1942-), nhà thư pháp Đài Loan

达孜
dá zī

huyện Dagzê, Tây Tạng

达孜县
dá zī xiàn

huyện Dagzê (huyện thuộc Lhasa, Tây Tạng)