Bỏ qua đến nội dung

mèng

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tháng đầu của một mùa
  2. 2. anh cả trong anh em

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Từ chứa 孟

优孟
yōu mèng

Ưu Mạnh

吴孟超
wú mèng chāo

Ngô Mạnh Siêu

孔孟
kǒng mèng

Khổng Tử và Mạnh Tử

孔孟之道
kǒng mèng zhī dào

đạo của Khổng Tử và Mạnh Tử

孟加拉
mèng jiā lā

Bengal

孟加拉人民共和国
mèng jiā lā rén mín gòng hé guó

Cộng hòa Nhân dân Bangladesh (trước đây là Đông Pakistan)

孟加拉国
mèng jiā lā guó

Bangladesh (trước đây là Đông Pakistan)

孟加拉湾
mèng jiā lā wān

Vịnh Bengal

孟加拉语
mèng jiā lā yǔ

tiếng Bengal

孟尝君
mèng cháng jūn

Mạnh Thường Quân, tướng quốc nước Tề và nước Ngụy thời Chiến Quốc (475-221 TCN)

孟姜女
mèng jiāng nǚ

nữ anh hùng trong truyện dân gian thời nhà Tần, đi tìm chồng và nước mắt của nàng đã làm sụp đổ một đoạn Vạn Lý Trường Thành để lộ thi thể chồng

孟婆
mèng pó

(tín ngưỡng dân gian Trung Quốc) Mạnh Bà, nữ thần cho linh hồn uống thuốc trước khi đầu thai, khiến họ quên kiếp trước

孟婆汤
mèng pó tāng

thang Mạnh Bà, thứ nước mà Mạnh Bà cho linh hồn uống trước khi đầu thai để quên đi kiếp trước

孟子
mèng zǐ

Mạnh Tử (khoảng 372-khoảng 289 TCN), triết gia Nho giáo chỉ đứng sau Khổng Tử

孟宗竹
mèng zōng zhú

xem 毛竹

孟州
mèng zhōu

Mengzhou, thành phố cấp huyện ở Jiaozuo, Hà Nam

孟州市
mèng zhōu shì

Mengzhou, thành phố cấp huyện ở Jiaozuo, Hà Nam

孟德斯鸠
mèng dé sī jiū

Montesquieu (1689-1755), nhà triết học chính trị người Pháp

孟思诚
mèng sī chéng

Maeng Saseong (1360-1438), chính trị gia Hàn Quốc thời kỳ chuyển tiếp Goryeo-Joseon, nổi tiếng về sự trung thực và trí tuệ

孟村
mèng cūn

huyện tự trị Hồi tộc Mạnh Thôn tại Thương Châu, Hà Bắc

孟村回族自治县
mèng cūn huí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Hồi Mạnh Thôn tại Thương Châu, Hà Bắc

孟村县
mèng cūn xiàn

huyện tự trị dân tộc Hồi Mạnh Thôn tại Thương Châu, Hà Bắc

孟津
mèng jīn

huyện Mạnh Tân ở Lạc Dương, Hà Nam

孟津县
mèng jīn xiàn

huyện Mạnh Tân ở Lạc Dương, Hà Nam

孟浩然
mèng hào rán

Mạnh Hạo Nhiên (689-740), nhà thơ đời Đường

孟浪
mèng làng

hấp tấp

孟县
mèng xiàn

Huyện Mạnh, huyện cũ, nay là thành phố Mạnh Châu thuộc Tiêu Tác, Hà Nam

孟良崮
mèng liáng gù

núi Mạnh Lương Cố ở huyện Mông Âm, Lâm Nghi, Sơn Đông

孟良崮战役
mèng liáng gù zhàn yì

Trận Menglianggu năm 1947 tại Sơn Đông giữa Quốc dân đảng và Cộng sản

孟菲斯
mèng fēi sī

Memphis (Ai Cập hoặc Tennessee)

孟买
mèng mǎi

Mumbai (trước đây là Bombay)

孟轲
mèng kē

Mạnh Tử (khoảng 372-khoảng 289 TCN), nhà triết học Nho giáo

孟连傣族拉祜族佤族自治县
mèng lián dǎi zú lā hù zú wǎ zú zì zhì xiàn

huyện tự trị người Thái, người Lahu và người Va Mạnh Liên tại Phổ Nhĩ, Vân Nam

孟连县
mèng lián xiàn

huyện tự trị Mạnh Liên của người Thái, Lạp Hỗ và Va tại Phổ Nhĩ, Vân Nam

孟郊
mèng jiāo

Mạnh Giao (751-814), nhà văn và nhà thơ thời Đường

撒尔孟
sā ěr mèng

Salmon (tên)

王希孟
wáng xī mèng

Vương Hy Mạnh (khoảng 1096-khoảng 1119), họa sĩ thời Tống, có lẽ là thần đồng tuổi trẻ chết yểu, họa sĩ của bức tranh 'Thiên lý giang sơn'

西孟加拉邦
xī mèng jiā lā bāng

Tây Bengal

农德孟
nóng dé mèng

Nông Đức Mạnh (1940-), Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Việt Nam 2001-2011