Bỏ qua đến nội dung

宁肯

nìng kěn
HSK 2.0 Cấp 6 Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thà rằng
  2. 2. sẽ thích hơn
  3. 3. sẽ muốn hơn

Usage notes

Common mistakes

Don't use 宁肯 alone to mean 'would rather' without a following verb phrase or a paired 与其/也不 structure.

Formality

宁肯 is more formal than 宁愿 and often appears in written or decisive statements.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
宁肯 走路,也不坐公共汽车。
I would rather walk than take the bus.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.