Bỏ qua đến nội dung

nìng

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thà
  2. 2. thích hơn
  3. 3. sao mà (nhấn mạnh)

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Từ chứa 宁

安宁
ān níng

An ninh

宁可
nìng kě

thà

宁肯
nìng kěn

thà rằng

宁静
níng jìng

an tĩnh

宁愿
nìng yuàn

thà

不自由,毋宁死
bù zì yóu , wú nìng sǐ

không có tự do, thà chết

中宁
zhōng níng

huyện Trung Ninh

中宁县
zhōng níng xiàn

huyện Trung Ninh

丹宁
dān níng

denim

亚平宁
yà píng nìng

bán đảo Apennine

伊宁
yī níng

Yining

伊宁市
yī níng shì

Yining (thành phố tại Tân Cương, Trung Quốc)

伊宁县
yī níng xiàn

huyện Y Ninh

休宁
xiū níng

huyện Hưu Ninh

休宁县
xiū níng xiàn

huyện Hưu Ninh

冕宁
miǎn níng

huyện Miện Ninh

冕宁县
miǎn níng xiàn

huyện Miện Ninh

列宁
liè níng

Lênin

列宁主义
liè níng zhǔ yì

chủ nghĩa Lênin

列宁格勒
liè níng gé lè

Leningrad

利眠宁
lì mián níng

chlordiazepoxide

加里宁格勒
jiā lǐ níng gé lè

Kaliningrad, thị trấn ven biển Baltic nay thuộc Nga

加里宁格勒州
jiā lǐ níng gé lè zhōu

Tỉnh Kaliningrad

勃朗宁
bó lǎng níng

Browning

南宁
nán níng

Nam Ninh

南宁市
nán níng shì

Nam Ninh, thành phố trực thuộc tỉnh và thủ phủ khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây ở miền nam Trung Quốc

周宁
zhōu níng

huyện Chu Ninh

周宁县
zhōu níng xiàn

huyện Chu Ninh

咸宁
xián níng

Hàm Ninh

咸宁市
xián níng shì

Thành phố Hàm Ninh

唐宁街
táng níng jiē

Phố Downing

单宁酸
dān níng suān

axit tannic

坐卧不宁
zuò wò bù níng

ngồi đứng không yên

寿宁
shòu níng

huyện Thọ Ninh ở Ninh Đức, Phúc Kiến

寿宁县
shòu níng xiàn

huyện Thọ Ninh thuộc Ninh Đức, Phúc Kiến

大宁
dà níng

huyện Đại Ninh ở Lâm Phần, Sơn Tây

大宁县
dà níng xiàn

huyện Đại Ninh ở Lâm Phần, Sơn Tây

天宁
tiān níng

quận Thiên Ninh, thuộc thành phố Thường Châu, Giang Tô

天宁区
tiān níng qū

quận Thiên Ninh, thuộc thành phố Thường Châu, Giang Tô

奎宁
kuí níng

quinine (từ mượn)

奎宁水
kuí níng shuǐ

nước tonic

威宁彝族回族苗族自治县
wēi níng yí zú huí zú miáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Di, Hồi và Miêu Uy Ninh, thuộc địa khu Tất Tiết, Quý Châu

威宁县
wēi níng xiàn

huyện tự trị Weining (của người Di, Hồi và Miêu ở tỉnh Quý Châu, Trung Quốc)

安宁区
ān níng qū

An Ninh, quận của thành phố Lan Châu, tỉnh Cam Túc

安宁市
ān níng shì

An Ninh, thành phố cấp huyện ở Côn Minh, Vân Nam

安宁片
ān níng piàn

meprobamat

安宁病房
ān níng bìng fáng

phòng chăm sóc giảm nhẹ

富宁
fù níng

huyện Phú Ninh

富宁县
fù níng xiàn

huyện Phú Ninh

宁做鸡头,不做凤尾
nìng zuò jī tóu , bù zuò fèng wěi

thà làm đầu gà còn hơn làm đuôi phượng (thành ngữ)

宁化
níng huà

huyện Ninh Hóa ở Tam Minh, Phúc Kiến

宁化县
níng huà xiàn

huyện Ninh Hóa thuộc Tam Minh, Phúc Kiến

宁南
níng nán

huyện Ninh Nam thuộc châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn, nam Tứ Xuyên

宁南县
níng nán xiàn

huyện Ninh Nam

宁国
níng guó

Ninh Quốc, thành phố cấp huyện thuộc Tuyên Thành, An Huy

宁国市
níng guó shì

Ninh Quốc, thành phố cấp huyện thuộc Tuyên Thành, An Huy

宁城
níng chéng

huyện Ninh Thành thuộc Xích Phong, Nội Mông Cổ

宁城县
níng chéng xiàn

huyện Ninh Thành thuộc Xích Phong, Nội Mông Cổ

宁夏省
níng xià shěng

tỉnh Ninh Hạ cũ, nay là Khu tự trị dân tộc Hồi Ninh Hạ

宁安
níng ān

Ninh An, thành phố cấp huyện thuộc Mẫu Đơn Giang, Hắc Long Giang

宁安市
níng ān shì

Ning'an, thành phố cấp huyện thuộc Mẫu Đơn Giang, Hắc Long Giang

宁宗
níng zōng

Ninh Tông, hoàng đế Nam Tống (1168-1224)

宁冈
níng gāng

huyện cũ Ninh Cương ở Giang Tây, nay thuộc thành phố cấp huyện Tỉnh Cương Sơn, tại Cát An, Giang Tây

宁冈县
níng gāng xiàn

huyện Ninh Cương cũ ở Giang Tây, nay thuộc thành phố cấp huyện Tỉnh Cương Sơn tại Cát An, Giang Tây

宁左勿右
nìng zuǒ wù yòu

(về quan điểm chính trị) thà nghiêng về tả còn hơn hữu (thành ngữ thời Cách mạng Văn hóa)

宁强
níng qiáng

huyện Ninh Cường ở Hán Trung, Thiểm Tây

宁强县
níng qiáng xiàn

huyện Ninh Cường ở Hán Trung, Thiểm Tây

宁德
níng dé

Ninh Đức, thành phố cấp địa khu ở Phúc Kiến

宁德地区
níng dé dì qū

khu vực Ninh Đức tại Phúc Kiến

宁德市
níng dé shì

Ninh Đức, thành phố cấp địa khu ở Phúc Kiến

宁拆十座庙,不毁一桩婚
nìng chāi shí zuò miào , bù huǐ yī zhuāng hūn

thà phá mười ngôi chùa còn hơn phá một cuộc hôn nhân (thành ngữ)

宁明
níng míng

huyện Ninh Minh ở Sùng Tả, Quảng Tây

宁明县
níng míng xiàn

huyện Ninh Minh ở Sùng Tả, Quảng Tây

宁晋
níng jìn

huyện Ninh Tấn thuộc thành phố Hình Đài, Hà Bắc

宁晋县
níng jìn xiàn

huyện Ninh Tấn, thuộc Hình Đài, Hà Bắc

宁武
níng wǔ

huyện Ninh Vũ ở Tân Châu, Sơn Tây

宁武县
níng wǔ xiàn

huyện Ninh Vũ ở Tân Châu, Sơn Tây

宁死不屈
nìng sǐ bù qū

thà chết không khuất phục

宁江
níng jiāng

quận Ninh Giang, thành phố Tùng Nguyên, Cát Lâm

宁江区
níng jiāng qū

khu Ninh Giang, thuộc thành phố Tùng Nguyên, tỉnh Cát Lâm

宁河
níng hé

huyện Ninh Hà ở Thiên Tân

宁河县
níng hé xiàn

huyện Ninh Hà ở Thiên Tân

宁波
níng bō

Ninh Ba, thành phố cấp phó tỉnh ở Chiết Giang

宁波地区
níng bō dì qū

khu vực Ninh Ba, Chiết Giang

宁波市
níng bō shì

thành phố Ninh Ba, thành phố cấp phó tỉnh ở Chiết Giang

宁津
níng jīn

huyện Ninh Tân ở Đức Châu, Sơn Đông

宁津县
níng jīn xiàn

huyện Ninh Tân ở Đức Châu, Sơn Đông

宁洱
níng ěr

huyện Ninh Nhĩ ở Vân Nam

宁洱哈尼族彝族自治县
níng ěr hā ní zú yí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Cáp Nê và Di Ninh Nhĩ ở Vân Nam, thủ phủ thành phố Phổ Nhĩ

宁洱县
níng ěr xiàn

huyện Ninh Nhĩ ở Vân Nam

宁海
níng hǎi

huyện Ninh Hải thuộc Ninh Ba, Chiết Giang

宁海县
níng hǎi xiàn

huyện Ninh Hải thuộc Ninh Ba, Chiết Giang

宁为玉碎,不为瓦全
nìng wéi yù suì , bù wéi wǎ quán

Thà làm ngọc vỡ còn hơn ngói lành.

宁为鸡头,不为凤尾
nìng wéi jī tóu , bù wéi fèng wěi

xem 寧做雞頭,不做鳳尾|宁做鸡头,不做凤尾

宁县
níng xiàn

huyện Ninh, thuộc Khánh Dương, Cam Túc

宁缺勿滥
nìng quē wù làn

đồng nghĩa với 寧缺毋濫|宁缺毋滥

宁缺毋滥
nìng quē wú làn

thà thiếu còn hơn ẩu

宁蒗彝族自治县
níng làng yí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Di Ninh Lãng tại Lệ Giang, Vân Nam

宁蒗县
níng làng xiàn

huyện Ninh Lãng

宁远
níng yuǎn

huyện Ninh Viễn ở Vĩnh Châu, Hồ Nam

宁远县
níng yuǎn xiàn

huyện Ninh Viễn ở Vĩnh Châu, Hồ Nam

宁边
níng biān

Yongbyon (Ningbyon), địa điểm lò phản ứng hạt nhân của Bắc Triều Tiên

宁都
níng dū

huyện Ninh Đô ở Ganzhou, Giang Tây

宁都县
níng dū xiàn

huyện Ninh Đô, thuộc Cám Châu, Giang Tây

宁乡
níng xiāng

huyện Ninh Hương ở Trường Sa, Hồ Nam

宁乡县
níng xiāng xiàn

huyện Ninh Hương, thuộc Trường Sa, Hồ Nam

宁陕
níng shǎn

huyện Ninh Thiểm ở An Khang, Thiểm Tây

宁陕县
níng shǎn xiàn

huyện Ninh Thiểm ở An Khang, Thiểm Tây

宁陵
níng líng

huyện Ninh Lăng thuộc Thương Khâu, Hà Nam

宁陵县
níng líng xiàn

huyện Ninh Lăng ở Thương Khâu, Hà Nam

宁阳
níng yáng

huyện Ninh Dương ở Tai'an, Sơn Đông

宁阳县
níng yáng xiàn

huyện Ninh Dương ở Thái An, Sơn Đông

宁静致远
níng jìng zhì yuǎn

tĩnh lặng để đạt tới sự cao xa (thành ngữ); cuộc sống yên tĩnh để nghiên cứu sâu xa

巴枯宁主义
bā kū níng zhǔ yì

chủ nghĩa Bakunin, một học thuyết xã hội chủ nghĩa thế kỷ 19

席凡宁根
xí fán níng gēn

Scheveningen, khu nghỉ dưỡng ở Den Haag (La Hay), Hà Lan

常宁
cháng níng

Changning, thành phố cấp huyện thuộc Hành Dương, Hồ Nam

常宁市
cháng níng shì

Changning, thành phố cấp huyện thuộc Hành Dương, Hồ Nam

广宁
guǎng níng

huyện Quảng Ninh thuộc Triệu Khánh, Quảng Đông

广宁县
guǎng níng xiàn

huyện Quảng Ninh thuộc Triệu Khánh, Quảng Đông

建宁
jiàn níng

huyện Kiến Ninh ở Tam Minh, Phúc Kiến

建宁县
jiàn níng xiàn

huyện Jianning, thuộc Tam Minh, Phúc Kiến

心神不宁
xīn shén bù níng

cảm thấy bất an

心绪不宁
xīn xù bù níng

tâm trạng không yên

息事宁人
xī shì níng rén

giữ yên sự việc; dàn xếp một cuộc cãi vã (thành ngữ)

怀宁
huái níng

huyện Hoài Ninh thuộc An Khánh, An Huy

怀宁县
huái níng xiàn

huyện Hoài Ninh, thuộc An Khánh, An Huy

抚宁
fǔ níng

huyện Funing, thuộc Tần Hoàng Đảo, Hà Bắc

抚宁县
fǔ níng xiàn

huyện Phủ Ninh ở Tần Hoàng Đảo, Hà Bắc

新宁
xīn níng

huyện Tân Ninh ở Thiệu Dương, Hồ Nam

新宁县
xīn níng xiàn

huyện Tân Ninh ở Thiệu Dương, Hồ Nam

昌宁
chāng níng

huyện Xương Ninh ở Bảo Sơn, Vân Nam

昌宁县
chāng níng xiàn

huyện Xương Ninh ở Bảo Sơn, Vân Nam

晋宁
jìn níng

huyện Tấn Ninh ở Côn Minh, Vân Nam

晋宁县
jìn níng xiàn

huyện Jinning ở Côn Minh, Vân Nam

普宁
pǔ níng

Puning, thành phố cấp huyện ở Jieyang, Quảng Đông

普宁市
pǔ níng shì

Puning, thành phố cấp huyện ở Jieyang, Quảng Đông

景宁
jǐng níng

huyện tự trị dân tộc Xa Cảnh Ninh tại Lishui, Chiết Giang

景宁畲族自治县
jǐng níng shē zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Xa Cảnh Ninh tại Lệ Thủy, Chiết Giang

景宁畲乡
jǐng níng shē xiāng

huyện tự trị dân tộc Xa Cảnh Ninh tại Lishui, Chiết Giang

景宁县
jǐng níng xiàn

huyện tự trị Jingning Shezu tại Lishui, Chiết Giang

会宁
huì níng

huyện Huining ở Bạch Ngân, Cam Túc

会宁县
huì níng xiàn

huyện Huining ở Baiyin, Cam Túc

东宁
dōng níng

huyện Đông Ninh ở Mẫu Đơn Giang, Hắc Long Giang

东宁县
dōng níng xiàn

huyện Dongning ở Mẫu Đơn Giang, Hắc Long Giang

格罗宁根
gé luó níng gēn

Groningen, tỉnh và thành phố ở Hà Lan

杨振宁
yáng zhèn nìng

Dương Chấn Ninh (1922-), nhà vật lý lý thuyết, đồng phát triển lý thuyết gauge Yang-Mills, người đoạt giải Nobel năm 1957

正宁
zhèng níng

huyện Chính Ninh, thuộc Khánh Dương, Cam Túc

正宁县
zhèng níng xiàn

huyện Chính Ninh, thuộc Khánh Dương, Cam Túc

武宁
wǔ níng

huyện Vũ Ninh ở Cửu Giang, Giang Tây

武宁县
wǔ níng xiàn

huyện Vũ Ninh ở Cửu Giang, Giang Tây

归宁
guī níng

(văn chương) (của phụ nữ đã lập gia đình) về thăm cha mẹ

毋宁
wú nìng

không bằng

永宁
yǒng níng

huyện Vĩnh Ninh ở Ngân Xuyên, Ninh Hạ

永宁县
yǒng níng xiàn

huyện Vĩnh Ninh ở Ngân Xuyên, Ninh Hạ

永无宁日
yǒng wú níng rì

(trong hoàn cảnh như vậy) sẽ không có ngày yên bình

江宁
jiāng níng

quận Giang Ninh, thành phố Nam Kinh, tỉnh Giang Tô

江宁区
jiāng níng qū

quận Giang Ninh, thuộc thành phố Nam Kinh, tỉnh Giang Tô

泰宁
tài níng

huyện Taining ở Tam Minh, Phúc Kiến

泰宁县
tài níng xiàn

huyện Taining, thuộc Tam Minh, Phúc Kiến

洛宁
luò níng

huyện Lạc Ninh ở Lạc Dương, Hà Nam

洛宁县
luò níng xiàn

huyện Lạc Ninh, thuộc Lạc Dương, Hà Nam

海宁
hǎi níng

Hải Ninh, thành phố cấp huyện thuộc Gia Hưng, Chiết Giang

海宁市
hǎi níng shì

Haining, thành phố cấp huyện ở Gia Hưng, Chiết Giang

灭虫宁
miè chóng nìng

bephenium, thuốc trị giun sán

沪宁
hù níng

Thượng Hải và Nam Kinh

沪宁线
hù níng xiàn

tuyến Thượng Hải-Nam Kinh

沪宁铁路
hù níng tiě lù

Đường sắt Thượng Hải–Nam Kinh, còn gọi là đường sắt Huning

济宁
jǐ níng

Jining, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông

济宁地区
jǐ níng dì qū

khu vực Tế Ninh ở Sơn Đông

济宁市
jǐ níng shì

thành phố cấp địa khu Tế Ninh ở Sơn Đông

睢宁
suī níng

huyện Tuy Ninh ở Từ Châu, Giang Tô

睢宁县
suī níng xiàn

huyện Suining, thuộc Từ Châu, Giang Tô

绥宁
suí níng

huyện Suining ở Thiệu Dương, Hồ Nam

绥宁县
suí níng xiàn

huyện Suining, thuộc Thiệu Dương, Hồ Nam

肃宁
sù níng

huyện Suning ở Thương Châu, Hà Bắc

肃宁县
sù níng xiàn

huyện Túc Ninh, thuộc Thương Châu, Hà Bắc

兴宁
xīng níng

Hưng Ninh, thành phố cấp huyện thuộc Mai Châu, Quảng Đông

兴宁区
xīng níng qū

Quận Hưng Ninh của thành phố Nam Ninh, Quảng Tây

兴宁市
xīng níng shì

Xingning, thành phố cấp huyện ở Mai Châu, Quảng Đông

华宁
huá níng

huyện Hoa Ninh ở Ngọc Khê, Vân Nam

华宁县
huá níng xiàn

huyện Hoa Ninh, thuộc Ngọc Khê, Vân Nam

万宁
wàn níng

thành phố Vạn Ninh, Hải Nam

万宁市
wàn níng shì

thành phố Vạn Ninh, Hải Nam

苏宁电器
sū níng diàn qì

Suning Appliance (nhà bán lẻ thiết bị điện của Trung Quốc)

西宁
xī níng

Tây Ninh, thành phố trực thuộc tỉnh và thủ phủ tỉnh Thanh Hải ở phía tây Trung Quốc

西宁市
xī níng shì

Tây Ninh, thành phố trực thuộc tỉnh và thủ phủ của tỉnh Thanh Hải ở phía tây Trung Quốc

丰宁
fēng níng

huyện tự trị Mãn tộc Phong Ninh tại Thừa Đức, Hà Bắc

丰宁满族自治县
fēng níng mǎn zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Mãn tộc Phong Ninh tại Thừa Đức, Hà Bắc

丰宁县
fēng níng xiàn

huyện tự trị Mãn tộc Phong Ninh tại Thừa Đức, Hà Bắc

贝宁
bèi níng

Bénin

遂宁
suì níng

Thành phố Toại Ninh, thành phố cấp địa khu ở Tứ Xuyên

遂宁市
suì níng shì

Thành phố Tùy Ninh, thành phố cấp địa khu ở Tứ Xuyên

辽宁
liáo níng

tỉnh Liêu Ninh ở đông bắc Trung Quốc, tên ngắn là Liêu, thủ phủ Thẩm Dương

辽宁古盗鸟
liáo níng gǔ dào niǎo

Archaeoraptor liaoningensis (loài khủng long giống chim được tìm thấy ở tỉnh Liêu Ninh)

辽宁大学
liáo níng dà xué

Đại học Liêu Ninh

辽宁省
liáo níng shěng

tỉnh Liêu Ninh ở đông bắc Trung Quốc, tên ngắn là Liêu, thủ phủ Thẩm Dương

辽宁号
liáo níng hào

Liêu Ninh, tàu sân bay đầu tiên được biên chế vào Hải quân Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc (biên chế năm 2012)

邕宁
yōng níng

quận Ung Ninh, thành phố Nam Ninh, Quảng Tây

邕宁区
yōng níng qū

quận Ung Ninh, thuộc thành phố Nam Ninh, Quảng Tây

郎世宁
láng shì níng

Giuseppe Castiglione (1688-1766), nhà truyền giáo Dòng Tên, họa sĩ triều đình nhà Thanh trong 50 năm