宕
Định nghĩa
- 1. phóng đãng, trác táng
- 2. trì hoãn, hoãn lại
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 宕
cực kỳ (bướng bỉnh, trái ngược, không vâng lời, v.v.)
huyện Đãng Xương ở Long Nam, Cam Túc
huyện Đãng Xương ở Long Nam, Cam Túc
(máy tính, máy chủ, v.v.) bị treo, bị sập
hoãn lại
trì hoãn
hoãn lại
lạc lối và quên trở về
phóng túng
trôi chảy (văn xuôi)
phóng túng