Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. hữu ích
- 2. kinh tế
- 3. tiết kiệm
Quan hệ giữa các từ
Related words
1 itemUsage notes
Collocations
Common phrase: 得到实惠 (dédào shíhuì) meaning to get real benefits; avoid using it to mean discount without context.
Câu ví dụ
Hiển thị 1这个商店的打折很 实惠 。
This store's discounts are very substantial.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.