Bỏ qua đến nội dung

实惠

shí huì
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. hữu ích
  2. 2. kinh tế
  3. 3. tiết kiệm

Quan hệ giữa các từ

Usage notes

Collocations

Common phrase: 得到实惠 (dédào shíhuì) meaning to get real benefits; avoid using it to mean discount without context.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这个商店的打折很 实惠
This store's discounts are very substantial.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.