Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. thực hiện
- 2. đạt được
- 3. đem lại
Quan hệ giữa các từ
Antonyms
1 itemRelated words
1 itemSynonyms
2 itemsUsage notes
Collocations
实现常与“目标”“理想”“计划”等抽象名词搭配,宾语不能是具体事物如“桌子”“饭”。
Common mistakes
学习者易混淆“实现”与“进行”;“实现”表示达成目标,不用于进行中的活动。
Ngữ pháp
Hướng dẫn có 实现
Vào hướng dẫn đầy đủ với bài tập điền khuyết. Nhấp sẽ tải trang và đưa bạn lên đầu.
Câu ví dụ
Hiển thị 4他终于 实现 了自己的理想。
He finally realized his dream.
这个国家正在努力 实现 现代化。
This country is striving to achieve modernization.
有朝一日,我会 实现 梦想。
One day, I will realize my dream.
通过努力,他得以 实现 梦想。
Through hard work, he was able to realize his dream.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.