Bỏ qua đến nội dung

实现

shí xiàn
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thực hiện
  2. 2. đạt được
  3. 3. đem lại

Usage notes

Collocations

实现常与“目标”“理想”“计划”等抽象名词搭配,宾语不能是具体事物如“桌子”“饭”。

Common mistakes

学习者易混淆“实现”与“进行”;“实现”表示达成目标,不用于进行中的活动。

Câu ví dụ

Hiển thị 4
他终于 实现 了自己的理想。
He finally realized his dream.
这个国家正在努力 实现 现代化。
This country is striving to achieve modernization.
有朝一日,我会 实现 梦想。
One day, I will realize my dream.
通过努力,他得以 实现 梦想。
Through hard work, he was able to realize his dream.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 实现