Bỏ qua đến nội dung

客房

kè fáng
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. phòng khách sạn
  2. 2. phòng khách
  3. 3. phòng nghỉ

Usage notes

Collocations

Used with verbs like 订 (book) or 开 (open/check into): 订客房 (book a room), 开一间客房 (check into a room).

Common mistakes

Do not confuse 客房 (hotel guest room) with 客厅 (living room) or 卧室 (bedroom in a home).

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我订了一间 客房
I booked a guest room.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 客房