Bỏ qua đến nội dung

gōng
HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cung điện
  2. 2. chùa
  3. 3. cung

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Từ chứa 宫

宫廷
gōng tíng

cung đình

宫殿
gōng diàn

cung điện

皇宫
huáng gōng

cung điện hoàng gia

九宫山
jiǔ gōng shān

núi Cửu Cung

九宫山镇
jiǔ gōng shān zhèn

thị trấn Cửu Cung Sơn

九宫格数独
jiǔ gōng gé shù dú

sudoku (trò chơi giải đố)

二进宫
èr jìn gōng

tên một vở opera nổi tiếng

仙宫
xiān gōng

tiên cung

克里姆林宫
kè lǐ mǔ lín gōng

Điện Kremlin

六宫
liù gōng

lục cung

冬宫
dōng gōng

Cung điện Mùa Đông

冷宫
lěng gōng

lãnh cung

凡尔赛宫
fán ěr sài gōng

Cung điện Versailles

剖宫产
pōu gōng chǎn

sinh mổ

剖宫产手术
pōu gōng chǎn shǒu shù

mổ lấy thai

十二宫
shí èr gōng

cung hoàng đạo

南宫
nán gōng

Nam Cung, thành phố cấp huyện thuộc Hình Đài, Hà Bắc

南宫市
nán gōng shì

Nangong, thành phố cấp huyện thuộc Hình Đài, Hà Bắc

博格多汗宫
bó gé duō hán gōng

Cung Bogdo Khan ở Ulan Bator, Mông Cổ

含宫咀徵
hán gōng jǔ zhǐ

tràn ngập âm nhạc tuyệt đẹp (thành ngữ)

地宫
dì gōng

địa cung

大闹天宫
dà nào tiān gōng

Đại náo Thiên Cung, câu chuyện về Tôn Ngộ Không trong Tây Du Ký

天宫
tiān gōng

thiên cung, cung điện trên trời (nơi ở của Ngọc Hoàng)

奠济宫
diàn jì gōng

Đền Dianji ở Cơ Long, Đài Loan

子宫
zǐ gōng

tử cung

子宫内避孕器
zǐ gōng nèi bì yùn qì

dụng cụ tử cung

子宫壁
zǐ gōng bì

thành tử cung

子宫托
zǐ gōng tuō

vòng nâng tử cung

子宫环
zǐ gōng huán

dụng cụ tử cung (IUD)

子宫肌瘤
zǐ gōng jī liú

u xơ tử cung

子宫颈
zǐ gōng jǐng

cổ tử cung

子宫颈癌
zǐ gōng jǐng ái

ung thư cổ tử cung

守宫
shǒu gōng

thằn lằn; tắc kè

宫主
gōng zhǔ

hoàng hậu

宫人
gōng rén

cung nhân; phi tần hoặc cung nữ

宫位
gōng wèi

cung (chiêm tinh)

宫保鸡丁
gōng bǎo jī dīng

Gà Cung Bảo

宫内节育器
gōng nèi jié yù qì

dụng cụ tử cung (IUD)

宫刑
gōng xíng

hình phạt thiến (hình phạt cổ xưa)

宫商角徵羽
gōng shāng jué zhǐ yǔ

các tên gọi trước thời Đường của năm nốt trong thang âm ngũ cung, tương ứng gần đúng với do, re, mi, sol, la

宫城
gōng chéng

tỉnh Miyagi ở phía bắc đảo chính Honshū của Nhật Bản

宫城县
gōng chéng xiàn

tỉnh Miyagi ở phía bắc đảo chính Honshū của Nhật Bản

宫女
gōng nǚ

cung nữ

宫崎吾朗
gōng qí wú lǎng

Miyazaki Gorō (1967-), đạo diễn phim người Nhật

宫崎县
gōng qí xiàn

Miyazaki, tỉnh ở phía đông Kyūshū, Nhật Bản

宫崎骏
gōng qí jùn

Miyazaki Hayao (1941-), đạo diễn người Nhật

宫掖
gōng yè

cung cấm

宫泽喜一
gōng zé xǐ yī

Kiichi Miyazawa (1919-2007), cựu thủ tướng Nhật Bản

宫爆肉丁
gōng bào ròu dīng

thịt lợn thái hạt lựu xào

宫爆鸡丁
gōng bào jī dīng

gà cung báo

宫缩
gōng suō

sự co bóp tử cung (trong lúc sinh)

宫观
gōng guàn

đền thờ Đạo giáo

宫调
gōng diào

cung điệu của âm nhạc cổ Trung Quốc

宫阙
gōng què

cung điện

宫颈
gōng jǐng

cổ tử cung

少年宫
shào nián gōng

Cung thiếu nhi, cơ sở nơi trẻ em có thể tham gia các hoạt động ngoại khóa khác nhau

布达拉宫
bù dá lā gōng

Cung điện Potala, cung điện mùa đông của các Đạt Lai Lạt Ma tại Lhasa, Tây Tạng

平安神宫
píng ān shén gōng

Đền Heian Jingū hoặc đền Heian, ở Kyōto, Nhật Bản

几进宫
jǐ jìn gōng

(tiếng lóng) đã đi tù nhiều lần

后宫
hòu gōng

hậu cung

爱丽舍宫
ài lì shě gōng

Dinh Élysée, nơi ở của tổng thống Cộng hòa Pháp

打入冷宫
dǎ rù lěng gōng

phớt lờ, hắt hủi

指南宫
zhǐ nán gōng

Đền Zhinan, đền thờ Đạo giáo trên đồi Muzha, Đài Bắc

故宫
gù gōng

Cố Cung (Tử Cấm Thành)

故宫博物院
gù gōng bó wù yuàn

Bảo tàng Cố Cung, trong Tử Cấm Thành, Bắc Kinh

文化宫
wén huà gōng

cung văn hóa

春宫
chūn gōng

cung thái tử

景福宫
jǐng fú gōng

Cung Gyeongbokgung ở trung tâm Seoul

月宫
yuè gōng

cung trăng (trong truyện dân gian)

正宫娘娘
zhèng gōng niáng niáng

hoàng hậu

水晶宫
shuǐ jīng gōng

Cung Thủy Tinh

沈阳故宫
shěn yáng gù gōng

Cố cung Thẩm Dương, cung điện hoàng gia chính trong những năm đầu thời nhà Thanh (1625-1644), sau là cung điện phụ, nay là bảo tàng

王宫
wáng gōng

cung điện hoàng gia

白宫
bái gōng

Nhà Trắng

白宫群英
bái gōng qún yīng

The West Wing (phim truyền hình Mỹ)

白金汉宫
bái jīn hàn gōng

Cung điện Buckingham

卢浮宫
lú fú gōng

bảo tàng Louvre ở Paris

紫微宫
zǐ wēi gōng

cung Tử Vi

美泉宫
měi quán gōng

Cung điện Schönbrunn ở Vienna

胞宫
bāo gōng

tử cung

自宫
zì gōng

tự thiến

万国宫
wàn guó gōng

Cung điện các quốc gia

虚宫格
xū gōng gé

ô vuông dùng để tập viết chữ Hán

蟾宫折桂
chán gōng zhé guì

nghĩa đen: hái cành quế từ cung Thỏ (tức mặt trăng)

行宫
xíng gōng

hành cung

迷宫
mí gōng

mê cung

进宫
jìn gōng

vào cung vua

逼宫
bī gōng

ép vua hoặc hoàng đế thoái vị

阿房宫
ē páng gōng

cung A Phòng, quần thể cung điện ở phía tây Tây An do Tần Thủy Hoàng xây dựng

雍和宫
yōng hé gōng

đền Yonghe

离宫
lí gōng

cung điện biệt lập

魔宫
mó gōng

lâu đài của quỷ dữ

魔宫传奇
mó gōng chuán qí

Tên của bộ phim The Name of the Rose, phim năm 1986 dựa trên tiểu thuyết của Umberto Eco

鲁佛尔宫
lǔ fú ěr gōng

bảo tàng Louvre

黄道十二宫
huáng dào shí èr gōng

xem 十二宮|十二宫

龙宫
lóng gōng

cung điện của Long Vương dưới đáy biển Đông

龙宫贝
lóng gōng bèi

Ốc xà cừ Rumphius (Entemnotrochus rumphii), được tìm thấy ở Nhật Bản và Đài Loan