Bỏ qua đến nội dung

家境

jiā jìng
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tình hình kinh tế gia đình
  2. 2. tình hình tài chính gia đình
  3. 3. tình hình gia đình

Usage notes

Common mistakes

Do not confuse 家境 with 家庭 (family/household). 家境 specifically refers to the family's financial circumstances, not the family members or structure.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他的 家境 很富裕,不需要担心学费。
His family is well-off and doesn't need to worry about tuition fees.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 家境