察哈尔
chá hā ěr
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. tỉnh Sát Cáp Nhĩ (tỉnh cũ ở miền Bắc Trung Quốc, tồn tại từ 1912 đến 1936)
Từ chứa 察哈尔
察哈尔右翼中旗
chá hā ěr yòu yì zhōng qí
kỳ Chahar Trung hữu dực (Chahar Right Center banner) tại Ulaanchab, Nội Mông
察哈尔右翼前旗
chá hā ěr yòu yì qián qí
kỳ Chahar Right Front (Chahar Baruun Garyn Ömnöd khoshuu) ở Ulaanchab, Nội Mông
察哈尔右翼后旗
chá hā ěr yòu yì hòu qí
hậu kỳ Chahar Hữu Dực (kỳ của minh Ulaanchab, Nội Mông)