Định nghĩa
- 1. sĩ quan quân đội
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 尉
đại úy
trung úy
đại úy (cấp bậc quân đội)
huyện Vệ Thị ở Khai Phong, Hà Nam
huyện Vệ Thị ở Khai Phong, Hà Nam
huyện Yuli (Lopnur) thuộc Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương
huyện Yuli (huyện Lopnur) thuộc Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương
Wei Liao (khoảng 450 TCN, ngày sinh và mất không rõ), cố vấn cho Tần Thủy Hoàng, có thể là tác giả của sách quân sự Uy Liễu Tử
Wei Liao Tử, một trong bảy tác phẩm kinh điển về quân sự của Trung Quốc cổ đại (Võ kinh thất thư), có thể do Uất Liêu viết vào thời Chiến Quốc (475-220 TCN)
Danh tướng Uất Trì Cung (585-658), nhà quân sự nổi tiếng có công lớn trong việc sáng lập nhà Đường
thiếu úy (cấp bậc quân đội)
Chức quan Đình úy trong Trung Quốc thời phong kiến, một trong Cửu khanh
quan võ
Chức quan Vệ úy (trong Trung Quốc thời phong kiến, một trong Cửu khanh)
quân hàm
trung úy lục quân