尝
Định nghĩa
- 1. thử
- 2. nếm
- 3. trải nghiệm
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 3Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 尝
thử nếm
thử
đâu có
trải qua mọi gian khổ
nếm trải hết mọi đắng cay
nếm phân bệnh nhân (một hình thức khám bệnh, được xem là hành động trung thành hoặc hiếu thảo)
nếm thử món mới
Mạnh Thường Quân, tướng quốc nước Tề và nước Ngụy thời Chiến Quốc (475-221 TCN)
chưa từng
chỉ nếm thử một chút (đồ ăn thức uống)
nếm thử rồi dừng lại; chỉ hiểu biết nông cạn rồi thôi
nằm trên củi và nếm mật (như vua Câu Tiễn nước Việt, để nhớ lại nỗi nhục) (thành ngữ)
thưởng thức trọn vẹn