Định nghĩa
- 1. ngã ba; chỗ rẽ
- 2. rẽ sang; tạt sang
- 3. lảng sang (chuyện khác)
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Câu ví dụ
Hiển thị 1别打 岔 !
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 岔
ngắt lời; chen ngang
Tam Xoa Khẩu
xảy ra sự cố
phân nhánh
quận Nam Xá, thành phố Y Xuân, Hắc Long Giang
quận Nam Xá
ngã ba, ngã tư
đường rẽ
nhánh sông
khàn tiếng
ngã ba đường
đường nhánh
rẽ sang hướng khác
ghi chuyển đường ray
tìm lỗi
nhìn nhầm thành cái gì khác
nghe nhầm
bộ ghi đường sắt
xem 隔三差五|隔三差五