Định nghĩa
- 1. con
- 2. con vật non
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 崽
(động vật) đẻ con
đứa trẻ
thằng nhóc ranh
con vật con
con cái bán ruộng của cha không xót xa (thành ngữ)
con non (của động vật)
(phương ngữ) lưu manh; côn đồ
(thông tục) chó con
chó sói con