巍
Định nghĩa
- 1. cao lớn, sừng sững
- 2. cao ngất
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 巍
cao lớn, sừng sững
huyện tự trị dân tộc Di và Hồi Vị Sơn
huyện tự trị dân tộc Di và Hồi Vệ Sơn, thuộc châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý, Vân Nam
cao lớn, sừng sững
sừng sững, cao ngất
hùng vĩ
đứng sừng sững vững chắc như núi (thành ngữ)
xem 顫巍巍|颤巍巍
run rẩy
Wei Wei (1920-2008), nhà văn và nhà thơ, tác giả tiểu thuyết đoạt giải The East về chiến tranh Triều Tiên