Bỏ qua đến nội dung

巨大

jù dà
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Tính từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. khổng lồ
  2. 2. hùng vĩ
  3. 3. vĩ đại

Usage notes

Collocations

Often paired with abstract nouns: 巨大的成功 (huge success), 巨大的变化 (tremendous change).

Câu ví dụ

Hiển thị 5
他取得 巨大 的成功,内心无比激动。
He achieved great success and felt extremely excited inside.
那座山非常 巨大
That mountain is very huge.
这次事故造成了 巨大 的损失。
The accident caused huge losses.
海面上掀起了 巨大 的波澜。
Great billows surged on the surface of the sea.
这场灾难造成了 巨大 损失。
This disaster caused huge losses.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.