Bỏ qua đến nội dung

巨额

jù é
HSK 3.0 Cấp 7 Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. số tiền lớn
  2. 2. số tiền khổng lồ
  3. 3. số tiền kếch xù

Usage notes

Collocations

巨额 is almost always used to describe financial terms, e.g., 巨额资金 (huge funds), 巨额亏损 (huge loss), 巨额债务 (huge debt). Avoid using it for non-monetary quantities.

Common mistakes

Don't confuse 巨额 with 巨大. 巨额 is for money amounts; 巨大 is for size or scale. Saying 巨额的成功 is incorrect; use 巨大的成功.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这家公司去年蒙受了 巨额 的亏损。
This company suffered a huge loss last year.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.