Định nghĩa
- 1. vững chắc
- 2. kiên cố
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 巩
củng cố
huyện Sầm Củng (Cengong) thuộc châu tự trị dân tộc Miêu và Động Kiềm Đông Nam, Quý Châu
huyện Sầm Củng (Cengong) ở châu tự trị người Miêu và người Động Kiềm Đông Nam, Quý Châu
Tăng Củng (1019-1083), nhà văn thời Tống, một trong tám nhà văn lớn thời Đường-Tống
Gong Li (1965-), nữ diễn viên điện ảnh nổi tiếng Trung Quốc
Huyện Củng Lưu (Gongliu) hoặc Toqquztara nahiyisi ở Châu tự trị Kazakh Ili, Tân Cương
huyện Củng Lưu (Gongliu)
huyện Củng ở Hà Nam
Gongyi, thành phố cấp huyện ở Trịnh Châu, Hà Nam
Gongyi, thành phố cấp huyện ở Trịnh Châu, Hà Nam
củng mạc (phần trắng của mắt)