Định nghĩa
- 1. cái chổi
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 帚
cái chổi
sao chổi
Tôi không thể rời xa nó vì bất cứ điều gì.
quý cái chổi rách của mình (thành ngữ); coi trọng thứ gì đó vì là của mình
bàn chải cọ nồi, làm bằng nan tre
chổi quét nhà nhỏ
(phương ngữ) bàn chải cọ nồi, làm bằng tre