Bỏ qua đến nội dung

帝国

dì guó
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đế chế
  2. 2. đế quốc

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 1
罗马 帝国 曾经统治过许多土地。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 帝国

帝国主义
dì guó zhǔ yì

chủ nghĩa đế quốc

俄罗斯帝国
é luó sī dì guó

Đế quốc Nga

哈里发帝国
hā lǐ fā dì guó

Vương quốc Hồi giáo (đế chế Hồi giáo hình thành sau khi Nhà tiên tri Muhammad qua đời năm 632)

大清帝国
dà qīng dì guó

Đế quốc Đại Thanh (1644-1911)

大英帝国
dà yīng dì guó

Đế quốc Anh

大韩帝国
dà hán dì guó

Đế quốc Đại Hàn, từ khi nhà Triều Tiên sụp đổ năm 1897 đến khi bị Nhật Bản sáp nhập năm 1910

奥匈帝国
ào xiōng dì guó

Đế quốc Áo-Hung 1867-1918

奥斯曼帝国
ào sī màn dì guó

Đế quốc Ottoman

帝国大厦
dì guó dà shà

Tòa nhà Empire State (Thành phố New York)

帝国理工学院
dì guó lǐ gōng xué yuàn

Đại học Hoàng gia London

东京帝国大学
dōng jīng dì guó dà xué

Đại học Đế quốc Tokyo (đổi tên thành Đại học Tokyo sau năm 1945)

东罗马帝国
dōng luó mǎ dì guó

Đế quốc Đông La Mã hoặc Byzantium (395-1453)

神圣罗马帝国
shén shèng luó mǎ dì guó

Đế quốc La Mã Thần thánh (lịch sử)

第三帝国
dì sān dì guó

Đệ Tam Đế chế, chế độ Đức Quốc xã (1933-1945)

纽约帝国大厦
niǔ yuē dì guó dà shà

Tòa nhà Empire State

罗马帝国
luó mǎ dì guó

Đế quốc La Mã (27 TCN - 476 SCN)

萨拉森帝国
sà lā sēn dì guó

đế quốc Saracen (tên gọi của người châu Âu thời trung cổ chỉ đế quốc Ả Rập)

黑客帝国
hēi kè dì guó

Ma trận (phim 1999)