Bỏ qua đến nội dung

幸福

xìng fú
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 4 Danh từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. hạnh phúc
  2. 2. vui vẻ
  3. 3. may mắn

Usage notes

Collocations

幸福常与'生活'、'家庭'搭配,如'幸福的生活',较少直接形容短暂情绪。

Câu ví dụ

Hiển thị 5
我有一个 幸福 的家庭。
I have a happy family.
他们的婚姻很 幸福
Their marriage is very happy.
这就是所谓的 幸福
This is so-called happiness.
古今中外,每个人都渴望 幸福
At all times and in all places, everyone yearns for happiness.
我很 幸福
Nguồn: Tatoeba.org (ID 7767739)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.