Bỏ qua đến nội dung

庆典

qìng diǎn
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lễ kỷ niệm
  2. 2. lễ hội
  3. 3. lễ mừng

Usage notes

Collocations

常见搭配为“举行庆典”“盛大庆典”,如“举行建国庆典”。不说“做庆典”。

Câu ví dụ

Hiển thị 1
人们从四面八方赶来参加 庆典
People came from all directions to attend the celebration.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.