Định nghĩa
- 1. thường; nhiều
- 2. thuộc về vợ lẽ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 庶
đông đúc và giàu có
chức danh vị trí tạm thời trong Hàn Lâm Viện ban cho các ứng viên có công trạng cho đến kỳ thi tiếp theo
con hoang
vợ lẽ
(văn chương) gần như; hầu như
thứ dân; đám đông người thường (trong văn học cao cấp)
dân chúng; quần chúng; nhân dân