庶
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. thường; nhiều
- 2. thuộc về vợ lẽ
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 庶
đông đúc và giàu có
chức danh vị trí tạm thời trong Hàn Lâm Viện ban cho các ứng viên có công trạng cho đến kỳ thi tiếp theo
con hoang
vợ lẽ
(văn chương) gần như; hầu như
thứ dân; đám đông người thường (trong văn học cao cấp)
dân chúng; quần chúng; nhân dân