Bỏ qua đến nội dung

建立

jiàn lì
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thành lập
  2. 2. lập
  3. 3. thiết lập

Usage notes

Collocations

Common objects: 建立关系 (establish relations), 建立信心 (build confidence), 建立制度 (set up a system).

Common mistakes

Do not confuse with 建设 (construct) which is for physical infrastructure; 建立 is for abstract or organizational foundations.

Câu ví dụ

Hiển thị 2
建立 良好的人际关系很重要。
Establishing good interpersonal relationships is very important.
他们 建立 了一个新的公司。
They established a new company.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.