Định nghĩa
- 1. mở cửa (nghĩa đen và nghĩa bóng)
- 2. mở cửa kinh doanh
Câu ví dụ
Hiển thị 3开门 !
Bill, 开门 。
请 开门 。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.
Từ chứa 开门
cửa hé mở
mở cửa mời trộm vào (thành ngữ); tự rước họa vào thân vì để cho kẻ xấu tự do hành động
pháo mở cửa đón năm mới (truyền thống Trung Quốc)
khởi đầu tốt đẹp
nói thẳng vào vấn đề; đi thẳng vào trọng tâm