Bỏ qua đến nội dung

彩虹

cǎi hóng
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cầu vồng

Quan hệ giữa các từ

Register variants

1 item

Usage notes

Common mistakes

Don't confuse 彩虹 (rainbow) with 霓虹 (neon).

Formality

彩虹 is the standard term for rainbow; 虹 is more literary or technical.

Câu ví dụ

Hiển thị 3
看到 彩虹 是个好兆头。
Seeing a rainbow is a good omen.
雨后的天空出现了一道 彩虹
A rainbow appeared in the sky after the rain.
彩虹 橋有多長?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 848241)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.