Bỏ qua đến nội dung

往往

wǎng wǎng
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 4 Trạng từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thường thường
  2. 2. thường xuyên
  3. 3. đa số

Usage notes

Collocations

往往与"每"、"大多数"等表示规律的词语搭配,不用于将来时或个别事件。

Câu ví dụ

Hiển thị 4
往往 晚上去散步。
He usually takes a walk in the evening.
成功的代价 往往 是失败。
The price of success is often failure.
他開會 往往 會遲到。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 880393)
往往 會上學遲到。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 890509)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 往往