Bỏ qua đến nội dung

往返

wǎng fǎn
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đi lại
  2. 2. đi về
  3. 3. đi vòng

Usage notes

Common mistakes

Don't confuse 往返 (round trip) with 来回 (back and forth), which can also mean repeatedly.

Formality

往返 is more formal than 来回, commonly used in written contexts and official announcements.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我每天 往返 学校和家。
I go back and forth between school and home every day.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.