御
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. chống lại
- 2. thuộc hoàng đế, của vua
- 3. (cổ) điều khiển (xe ngựa)
- 4. quản lý
- 5. cai trị
- 6. phòng thủ
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 御
phòng ngự; chống lại
phòng ngự; phòng thủ; chống đỡ
nội bộ bất hòa tan biến trước mối đe dọa xâm lược từ bên ngoài (thành ngữ)
Thái Bình Ngự Lãm, bộ bách khoa toàn thư đời Tống do Lý Phưởng biên soạn năm 977-983, gồm 1000 quyển
phòng thủ
hộp cơm trưa
ngự sử (chức quan triều đình phong kiến Trung Quốc)
otaku, người có sở thích ám ảnh như anime, manga và trò chơi điện tử
ấn ngọc của hoàng đế
đầu bếp hoàng gia
em trai của hoàng đế
chiếu chỉ của vua
dùng cho hoàng đế
Luật sư Hoàng gia
phòng bếp hoàng gia
được vua ban, ban tặng hoặc cấp cho
rượu ngự
ngự y
vua tự mình cầm quân ra trận (thành ngữ)
sáng kiến phòng thủ chiến lược (SDI)
giám học ngự sử
phòng thủ hạt nhân
Chòm sao Ngự Phu
kẻ thù vũ trang của quốc gia
thống ngự; cai trị
công sự phòng ngự
phòng thủ (vũ khí)
tỉ lệ điểm kiếm được (bóng chày)
nghệ thuật phòng thủ