Bỏ qua đến nội dung

微笑

wēi xiào
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cười
  2. 2. nụ cười
  3. 3. mỉm cười

Usage notes

Collocations

Commonly paired with 露出 (to show), 保持 (to keep), or 带着微笑 (wearing a smile).

Common mistakes

Do not use 微笑 as a direct object with verbs like 给 (give); say 露出微笑 (show a smile) or 保持微笑 (keep smiling) instead.

Câu ví dụ

Hiển thị 5
她对我 微笑 了一下。
She smiled at me briefly.
她给了我一个会意的 微笑
She gave me a knowing smile.
微笑微笑
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13275194)
微笑 !學習!
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13412514)
她總是 微笑
Nguồn: Tatoeba.org (ID 3713710)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.