Bỏ qua đến nội dung

心疼

xīn téng
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đau lòng
  2. 2. tiếc nuối
  3. 3. khó chịu

Usage notes

Collocations

心疼 is often used with 很 or 真 to emphasize the feeling, as in 很心疼 or 真心疼.

Common mistakes

心疼 is not the same as 爱. It implies a feeling of distress or sympathy, often because the person you care about is suffering or in a difficult situation.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
看到你受伤,我很 心疼
Seeing you hurt, I feel very distressed.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.