Định nghĩa
- 1. trái tim
- 2. tim
Câu ví dụ
Hiển thị 3心脏 是一个重要的器官。
他的 心脏 很健康。
动脉把血液从 心脏 输送到全身。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 心脏
bệnh tim
phẫu thuật bắc cầu động mạch vành
huyết áp tâm thu
bệnh tim
ghép tim
huyết áp tâm trương
tiếng thổi tim
ngừng tim