Bỏ qua đến nội dung

心脏

xīn zàng
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. trái tim
  2. 2. tim

Usage notes

Collocations

心脏 is typically used with anatomical terms (e.g., 心脏病, 心脏手术).

Formality

心脏 is formal/medical; in daily speech, 心 is more common for the metaphorical or general heart.

Câu ví dụ

Hiển thị 3
心脏 是一个重要的器官。
The heart is an important organ.
他的 心脏 很健康。
His heart is very healthy.
动脉把血液从 心脏 输送到全身。
Arteries carry blood from the heart to the whole body.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.