Bỏ qua đến nội dung

心里

xīn li
HSK 3.0 Cấp 3 Danh từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. trong lòng
  2. 2. trái tim
  3. 3. lòng

Usage notes

Common mistakes

心里 refers to inner feelings or mind; do not use it for the anatomical heart (心脏 xīnzàng).

Câu ví dụ

Hiển thị 5
心里 充满了怨气。
His heart was full of resentment.
心里 充满了仇恨。
Her heart is full of hatred.
他压抑着 心里 的怒火。
He suppressed the anger in his heart.
听到消息,他 心里 很慌。
Upon hearing the news, he felt very panicky.
他听到夸奖, 心里 美滋滋的。
He felt very happy when he heard the compliment.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 心里