忏
chàn
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. ăn năn, hối hận
- 2. kinh sám hối (đọc để chuộc tội cho ai, từ tiếng Phạn 'ksama')
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
6 nét