Bỏ qua đến nội dung

快速

kuài sù
HSK 3.0 Cấp 4 Tính từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nhanh chóng
  2. 2. tốc độ cao
  3. 3. nhanh

Usage notes

Collocations

快速常与动词搭配,如快速完成、快速发展,较少用于具体移动速度,此时多用快。

Câu ví dụ

Hiển thị 4
快速 闪开,躲过了飞来的球。
He quickly dodged aside and avoided the flying ball.
管理者需要 快速 做出决策。
Managers need to make decisions quickly.
计算机正在 快速 运算。
The computer is performing calculations quickly.
这个城市的经济正在 快速 增长。
The economy of this city is growing rapidly.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 快速